Mẫu biên bản thử nghiêng ngang (tàu cá) - Mẫu số 04e.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT
Bạn đang xem tài liệu "Mẫu biên bản thử nghiêng ngang (tàu cá) - Mẫu số 04e.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
mau_bien_ban_thu_nghieng_ngang_tau_ca_mau_so_04e_bd_thong_tu.docx
Nội dung text: Mẫu biên bản thử nghiêng ngang (tàu cá) - Mẫu số 04e.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT
- Mẫu số 04e.BĐ MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: /ĐKTC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ..................., ngày......tháng.......năm 20.... BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG Tên sản phẩm:..................................................................................................... Ký hiệu thiết kế:................................................. ... Đơn vị thi công:................................................ .... Phương pháp thử □ Ống thủy bình / □ Quả dọi I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU - Chiều dài lớn nhất Lmax =...............m - Chiều dài hai trụ Lpp =...............m - Chiều rộng lớn nhất Bmax =...............m - Chiều rộng thiết kế Btk =...............m - Chiều cao mạn D =................m - Chiều chìm thiết kế d =................m - Lượng chiếm nước Δ =...............Tấn II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ 1. Đại diện đăng kiểm : - . . - - . . - - . . - 2. Đại diện thiết kế : - . . - - . . - 3. Đại diện nhà máy : - . . - - . . - 4. Chủ tàu : - . . - III. THỜI GIAN THỬ Từ .giờ . đến .giờ ., Ngày . tháng .năm IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ Tại : ........Độ sâu nơi thử : V. THỜI TIẾT + Tạnh ráo, nhiệt độ..............0C + Tỷ trọng nước:...................tấn/m3 + Tốc độ gió: trước, trong và sau khi thử ...............m/s + Tốc độ dòng chảy ................m/s VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU
- VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI THỬ Mớn nước Mạn trái (m) Mạn phải (m) (đo tại thước nước) Mũi tàu Lái tàu Mũi tàu Lái tàu - Trước khi thử - Sau khi thử VIII. GỐC TỌA ĐỘ - Gốc tọa độ của tàu tại : IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN - Là 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là kg, chia thành 04 nhóm và được đặt trên ..................................ở các vị trí sau: Số nhóm Vị trí các Trọng lượng, Tay đòn dịch Chiều cao trọng tâm vật dằn nhóm vật dằn P (Kg) chuyển, Xi (m) tính từ ĐCB, Zi (m) I II III IV - Sai số khi cân mỗi nhóm: P =..................Kg X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG Thứ tự di Số nhóm vật dằn Khoảng cách di chuyển Mạn trái Mạn phải chuyển vật dằn (Li) 0 1 2 3 ........ - Sai số của khoảng cách di chuyển Li = ...................mm XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA Trọng lượng, Tọa độ (m) TT Tên gọi trọng lượng Vị trí P (Tấn) Xg Yg Zg 1 Nhóm vật dằn I 2 Nhóm vật dằn II 3 Nhóm vật dằn III 4 Nhóm vật dằn IV 5 Người vận chuyển vật dằn 6 Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1 7 Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2 8 Thùng nước 1 9 Thùng nước 2 10 Chỉ huy thử 11 Giám sát 12 Dầu máy
- 13 XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU T Trọng lượng, Tọa độ (m) Tên gọi trọng lượng Vị trí T P (Tấn) Xg Yg Zg 1 2 .... XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THUỶ BÌNH a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình : Khoảng cách giữa 2 đầu ống...................(m) Mạn phải : Lần Số lần dao động dịch 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 chuyển 0 1 2 .... Người đọc Người ghi Đăng kiểm Mạn trái : Lần Số lần dao động dịch chuyển 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 1 2 ... Người đọc Người ghi Đăng kiểm b. Ống thủy bình lái : Vị trí đặt ống thủy bình : Khoảng cách giữa 2 đầu ống....................(m) Mạn phải : Lần Số lần dao động dịch chuyển 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 1 2 ... Người đọc Người ghi Đăng kiểm
- Mạn trái: Lần Số lần dao động dịch chuyển 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 1 2 ... Người đọc Người ghi Đăng kiểm XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : Chiều dài dây dọi....................(m) Lần Số lần dao động dịch I II III IV V chuyển Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải 1 2 ... Người đọc Người ghi Đăng kiểm b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : Chiều dài dây dọi....................(m) Lần Số lần dao động dịch I II III IV V chuyển Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải 0 1 2 ... Người đọc Người ghi Đăng kiểm c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : chiều dài dây dọi....................(m) Lần Số lần dao động dịch I II III IV V chuyển Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải Trái Phải 1 2 .... Người đọc Người ghi Đăng kiểm CHỦ TÀU/ĐẠI CƠ SỞ ĐÓNG TÀU THIẾT KẾ ĐĂNG KIỂM DIỆN CHỦ TÀU (Chữ ký/ký số -nếu có, (Chữ ký/ký số -nếu có, VIÊN (Chữ ký/ký số -nếu có, ghi rõ họ tên, đóng dấu) ghi rõ họ tên, đóng ghi rõ họ tên, đóng dấu) dấu)

