Biên bản kiểm kê quỹ (đồng Việt Nam) - Mẫu số C18-THADS - Thông tư 04-2023-TT-BTP

docx 2 trang Sunie 08/06/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm kê quỹ (đồng Việt Nam) - Mẫu số C18-THADS - Thông tư 04-2023-TT-BTP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_ke_quy_dong_viet_nam_mau_so_c18_thads_thong_tu.docx

Nội dung text: Biên bản kiểm kê quỹ (đồng Việt Nam) - Mẫu số C18-THADS - Thông tư 04-2023-TT-BTP

  1. Đơn vị:............................... Mẫu số: C18-THADS (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BTP ngày 14/8/2023 của Bộ Tư pháp) BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ Số:............ (Dùng cho đồng Việt Nam) Vào hồi... giờ... ngày... tháng... năm 20... tại........................................................ ..................................................................................................................................... Chúng tôi gồm: Ông (bà):............................................ đại diện kế toán Ông (bà):............................................ đại diện thủ kho Ông (bà):............................................ đại diện..................................................... Cùng tiến hành kiểm kê quỹ tiền mặt, kết quả như sau: Số lượng STT Diễn giải Số tiền (tờ) A B 1 2 I Số dư theo sổ quỹ x II Số kiểm kê thực tế x 1 - Loại tiền 500.000 đ 2 - Loại tiền 200.000 đ 3 - Loại tiền 100.000 đ 4 - Loại tiền 50.000 đ 5 - Loại tiền 20.000 đ 6 - Loại tiền 10.000 đ 7 - Loại tiền 5.000 đ 8 - Loại tiền 2.000 đ 9 - Loại tiền 1.000 đ 10 - Loại tiền 500 đ
  2. Số lượng STT Diễn giải Số tiền (tờ) 11 - Loại tiền 200 đ 12 - Loại tiền 100 đ Cộng số tiền đã kiểm kê thực tế III Chênh lệch (III = I - II) Lý do: + Thừa:...................................................................................................... + Thiếu:.................................................................................................. Kết luận sau khi kiểm kê quỹ:.............................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Kế toán trưởng Thủ quỹ Trưởng ban kiểm kê (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)