Biên bản thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ - Thông tư 84-2017-TT-BQP
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ - Thông tư 84-2017-TT-BQP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bien_ban_thanh_ly_hop_dong_khoa_hoc_va_cong_nghe_thong_tu_84.docx
Nội dung text: Biên bản thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ - Thông tư 84-2017-TT-BQP
- Biểu B3-TLHĐ /2017/TT-BQP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- (Địa danh), ngày .. tháng .. năm 20....(1) BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: ./20.../TLHĐ Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Thông tư số ..../20.../TT-BQP ngày...tháng...năm... quy định đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ Quốc phòng; Căn cứ Hợp đồng số ... /HĐKHCN ngày ... tháng ... năm ... đã ký giữa (Đơn vị đặt hàng) và (Đơn vị nhận đặt hàng), CHÚNG TÔI GỒM: I. Bên đặt hàng (Bên A): 1. Tên đơn vị đặt hàng (2): - Do đồng chí: - Chức vụ: .làm đại diện. - Địa chỉ: - Điện thoại: .. Email: - Số tài khoản - Tại: 2. Đại diện Ban chủ nhiệm đề án, Chương trình (nếu có)
- - Do đồng chí: - Chức vụ: .làm đại diện. - Địa chỉ: - Điện thoại: .. Email: - Số tài khoản - Tại: II. Bên nhận đặt hàng (Bên B) là: 1. Đơn vị chủ quản đề tài: - Do đồng chí: - Chức vụ: .làm đại diện. - Địa chỉ: - Điện thoại: .. Email: - Số tài khoản - Tại: 2. Đơn vị chủ trì đề tài: - Do đồng chí: - Chức vụ: .làm đại diện. - Địa chỉ: - Điện thoại: .. Email:
- - Số tài khoản - Tại: 3. Chủ nhiệm đề tài: - Họ và tên: - Chức vụ: . - Địa chỉ: - Điện thoại: .. Email: Cùng thống nhất thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ số ..../HĐKHCN ngày ....tháng....năm.... với các điều khoản sau: Điều 1. Xác nhận kết quả đề tài Đối với trường hợp đề tài hoàn thành 1. Bên B đã hoàn thành việc thực hiện đề tài “ ..” Mã số: ...(3)... Các nội dung trong Thuyết minh đề tài được Bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của Cơ quan quản lý đề tài - nếu có). Thời gian thực hiện đề tài là ... tháng, từ tháng... năm 201... đến tháng ...năm 201.. 2. Bên A đã tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài ngày....tháng .. năm 201 ... (Kèm theo Bản sao Biên bản đánh giá nghiệm thu và Quyết định của cơ quan quản lý Nhà nước và Bộ Quốc phòng có thẩm quyền ghi nhận kết quả đánh giá nghiệm thu). 3. Bên B đã thực hiện việc đăng ký, giao nộp kết quả đề tài tại Cục Khoa học quân sự theo quy định. (Kèm theo Bản sao Biên nhận, xác nhận đã thực hiện đăng ký, giao nộp). Được cấp giấy chứng nhận, đăng ký kết quả số ngày....tháng....năm... 4. Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu, báo cáo nêu trong Thuyết minh đề tài và các Phụ lục kèm theo Hợp đồng số .... (Kèm theo Danh mục liệt kê). 5. Bên A giao cho bên B lưu giữ các kết quả khác của đề tài (như số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm, .) (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết). Đối với trường hợp đề tài không hoàn thành:
- 1. Bên B đã tổ chức việc thực hiện đề tài “ . ”, theo các nội dung trong Thuyết minh đề tài được Bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của cơ quan quản lý Nhà nước và Bộ Quốc phòng có thẩm quyền - nếu có). Thời gian thực hiện đề tài là ... tháng, từ tháng... năm 201 đến tháng ... năm 201.. 2. Đề tài “ ” được xác nhận là không hoàn thành (Kèm theo Quyết định đình chỉ (hoặc dừng) thực hiện đề tài hoặc Biên bản đánh giá nghiệm thu đề tài ở mức không đạt và Biên bản xác nhận khối lượng nội dung Bên B đã thực hiện). 3. Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu và các kết quả khác của đề tài (như số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm,....) phù hợp với khối lượng công việc đã được xác minh là hoàn thành - nếu có (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết). Điều 2. Xử lý tài chính của đề tài Đối với đề tài hoàn thành: 1. Kinh phí đã cấp từ ngân sách Nhà nước và Bộ Quốc phòng để thực hiện đề tài là: ..triệu đồng; 2. Kinh phí Bên B đề nghị và đã được Bên A chấp nhận quyết toán là:... triệu đồng. Đối với trường hợp đề tài không hoàn thành: 1. Kinh phí Bên A đã cấp từ ngân sách nhà nước để thực hiện đề tài là: triệu đồng; 2. Kinh phí bên B đã sử dụng đề nghị quyết toán là: . triệu đồng; 3. Kinh phí được bên A chấp nhận quyết toán là: triệu đồng (Kèm theo Biên bản xác nhận nội dung đã được thực hiện và chấp nhận quyết toán kinh phí của cấp có thẩm quyền); 4. Số kinh phí bên B phải hoàn trả ngân sách Nhà nước và Bộ Quốc phòng là:.... triệu đồng (Ghi Quyết định của cơ quan quản lý Nhà nước và Bộ Quốc phòng có thẩm quyền xác định số kinh phí Bên B phải hoàn trả). Đến nay Bên B đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách Nhà nước và Bộ Quốc phòng (Kèm theo tài liệu xác nhận). Điều 3. Xử lý tài sản của đề tài (áp dụng cho đề tài hoàn thành và không hoàn thành). Ghi kết quả xử lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí ngân sách Nhà nước và Bộ Quốc phòng cấp cho đề tài và kết quả xử lý tài sản được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của đề tài (Kèm theo Quyết định xử lý của cơ quan quản lý Nhà nước và Bộ Quốc phòng có thẩm quyền).
- Biên bản thanh lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký gồm trang tiếng Việt, được lập thành .... bản do các thành phần dưới đây ký trực tiếp và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ bản./. Bên A Bên B Đơn vị đặt hàng Đơn vị chủ quản đề tài (4) (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và và tên) tên) Ban chủ nhiệm đề án, dự án (nếu có) Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ (Dấu, chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và và tên) tên) Chủ nhiệm đề tài (Chữ ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên) ___________________ Ghi chú (1) Năm thanh lý Hợp đồng (2) Là Cục Khoa học quân sự đối với đề tài Bộ Quốc phòng. Là Cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề tài cấp cơ sở (3) Mã số đề tài đã được cấp khi ký Hợp đồng. (4) Đối với đề tài cấp Bộ Quốc phòng.

