Sổ đăng kiểm tàu cá-tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mẫu số 06a.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT

docx 16 trang Sunie 01/06/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Sổ đăng kiểm tàu cá-tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mẫu số 06a.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxso_dang_kiem_tau_ca_tau_phuc_vu_nuoi_trong_thuy_san_mau_so_0.docx

Nội dung text: Sổ đăng kiểm tàu cá-tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mẫu số 06a.BĐ. - Thông tư số 02-2026-TT-BNNMT

  1. Mẫu số 06a.BĐ MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN(*) Số sổ: /20.../ ĐKTC
  2. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ Kiểu tàu: Năm đóng: .................................. Nơi đóng: .......................................................................................... - Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản(*) được lập trên cơ Công dụng (nghề): ................................................. sở hồ sơ kỹ thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả Số lượng thuyền viên: ...................................................... giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các THÂN TÀU thông số kỹ thuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan. Kích thước Lmax, m:..............; Bmax, m:.......... ; D, m:.............. - Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu cá LTK, m:............. ; B TK, m:........... ; d,. m:.............. kiểm tra và xác nhận vào sổ này. Tổng dung tích (GT)..................; Mạn khô f, m: ........................ ...... - Sổ đăng kiểm tàu cá dùng trong suốt đời con tàu để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng dung tích. Trọng tải toàn phần (DW): ; Vật liệu vỏ: ` ...... - Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu Hệ thống kết cấu: ... ; Tốc độ tàu.......................hl/h. phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không còn được sử dụng (giải bản, chìm đắm không thể trục vớt). - Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản(*) phải được lưu MÁY CHÍNH giữ trên tàu cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và các biên Các thông số Máy số 1 Máy số Máy số 3 bản kiểm tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cá cấp. kỹ thuật chủ yếu 2 Cấp tại ngày.. ...tháng ..năm .. Ký hiệu máy: Số máy: CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Công suất định mức Ne, KW Vòng quay định mức ne, v/ph Nơi chế tạo: Năm chế tạo: Kiểu hộp số: Tỷ số truyền, tiến: lùi:
  3. MÁY PHỤ THIẾT BỊ KHAI THÁC Vòng Máy khai thác: TT Ký hiệu máy Công suất quay ne, Công Nơi chế tạo Loại máy Sức kéo định mức (KG) Năm, nơi chế tạo T Ne, KW v/ph dụng Hệ thống động lực dẫn động: ....................................................... THIẾT BỊ ĐẨY TÀU Ký hiệu máy: ................................... Công suất (KW): .. .. ....... Lưới: Kích thước:...................................; trọng lượng (KG): Đặc tính kỹ thuật Chân vịt 1 Chân vịt 2 Chân vịt 3 Dụng cụ đánh bắt khác: Hệ thống tăng gông: ...................................................................... Kiểu: Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn ): Vật liệu chế tạo: Vòng quay ncv, v/ph: Cẩu: Kiểu loại:.........................Số lượng (cái):.........Vật liệu: Đường kính Dcv, m: Kết cấu: Tầm với (m): ................................. Số cánh Z: Tải trọng (KG): .............................; Móc cẩu (cái): .. Khối lượng, Kg: Pa lăng (cái):...........; Tải trọng (KG):................; Ròng rọc(cái): ... Tỉ số H/D: Tỉ số mặt đĩa : Hệ thống ánh sáng: Tổng công suất (KW):......... TRANG BỊ CỨU SINH Loại đèn, số lượng (cái):.................................................................... Phao bè: .. Số lượng: Sức chở: người THIẾT BỊ LẠNH Dụng cụ nổi: Số lượng: Sức chở: người Máy nén: .......... ...... Số lượng: cái 2 Phao tròn: .. chiếc Phao áo:...............................chiếc Áp suất nén:....................KG/cm Tác nhân lạnh: THIẾT BỊ ĐIỆN Năm và nơi sản xuất: Bình ngưng Số lượng: cái Dung tích:..............m3 Số lượng máy phát: Kiểu máy phát: Áp suất...........................................................................KG/cm2 Công suất (KW): Điện áp (V): Năm và nơi sản xuất: Ắc quy loại: . dung lượng (Ah): Số lượng: TRANG BỊ CỨU HOẢ THIẾT BỊ KHÍ NÉN Bơm Số lượng: Lưu lượng...................m3/h Ký hiệu máy nén: ..; Số lượng và dung tích bình: nước: Năm và nơi sản xuất: .. Bình bọt:.......................bình Bình CO2.............................................bình Áp suất làm việc...............................................................KG/ cm3 Rồng vải Xô múc nước Cát Xà beng Xẻng Rìu Bạt
  4. TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNGTHỦNG THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC Bơm nước: Số lượng: Lưu lượng....................m3/h Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo: ...... ..................... Bơm tay: Số lượng: Lưu lượng....................m3/h Trọng lượng neo: Neo phải:..................kg Neo trái: kg Bạt chống thủng Gỗ chống thủng Chiều dài xích neo: Neo phải:................m Neo trái: m Xi măng chống thủng Đồ nghề và đinh Đường kính xích/cáp neo.......................mm Phoi xảm, dụng cụ xảm Matít Thiết bị chằng buộc: TRANG BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN Dây buộc: Loại: Số lượng: . Chiều dài: . m Máy thu phát vô tuyến MF/HF: Cột buộc: Kiểu: . Số lượng: . Vật liệu: Máy thu phát vô tuyến điện thoại cực ngắn MF: THIẾT BỊ LÁI Máy thu phát VHF hai chiều: .. Lái chính kiểu: ... ; Lái phụ kiểu: Máy thu trực canh tần số cấp cứu: Truyền dẫn lái: .. ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI Các thiết bị khác: . - Tốc độ tự do, hải lý/h: .................................................................... TRANG BỊ HÀNG HẢI - Đường kính vòng quay trở: La bàn từ La bàn lái Sào đo nước Quay phải, m............................; Thời gian, s: .............. Quay trái, m...........................; Thời gian, s: .............. Ống nhòm Đồng hồ đo nghiêng Bộ cờ hàng hải - Quán tính: Rada hàng hải Máy thu định vị vệ tinh GPS Tiến, khoảng cách, m................; Thời gian, s: .............. Các thiết bị khác: Lùi, khoảng cách, m................; Thời gian, s: .............. Đăng kiểm tàu cá chứng nhận: TRANG BỊ TÍN HIỆU - Tàu được nhận cấp với ký hiệu dưới đây: Đèn tín hiệu hành trình: . Pháo hiệu: Đèn tín hiệu đánh cá: . Âm hiệu: .. - Trạng thái kỹ thuật của tàu:..................................................... Vật hiệu: .... Đèn tín hiệu nhấp nháy: . - Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày ....tháng .....năm... HẦM HÀNG - Được phép hoạt động tại vùng: .............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. .......phải đưa tàu vào kiểm tra Hầm cá: Số lượng: Tổng dung tích:...................tấn (hàng năm) lại. Hầm nước: Số lượng: Tổng dung tích:...................tấn Ngày ......tháng ..... năm ........ Các hầm khác: Neo Dụng cụ .. Tạp vật . ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  5. CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶC CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC ............................................................................................................. ........................................................................................... ................. NGÀY THÁNG NỘI DUNG XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... ................. ........................................................................................... .................
  6. ......................................................................................... CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU STT LOẠI HÌNH KIỂM NGÀY THÁNG TRẠNG THÁI KỸ HẠN HOẠT ĐỘNG ......................................................................................... TRA KIỂM TRA THUẬT ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ...................................................................................... ..............................................................................................
  7. CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số ., ngày .. Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ...... Nơi kiểm tra:........................................................................... .., ngày Thời gian kiểm tra: ................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Thời gian kiểm tra: .................................................................. ... , xác nhận cấp tàu trên đà ........ Cơ sở đăng kiểm tàu cá Được phép hoạt động tại vùng: .. , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............ ............................................. Được phép hoạt động tại vùng: .. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm ............................................. tra hàng năm. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra ngày ...tháng ..năm .. hàng năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:........................................................................... Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: ................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):........ , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 3/trên đà(*) :....... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm trên đà/hàng năm(*). tra hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  8. Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số . Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số ... .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá ... ., xác nhận cấp tàu trên đà: ..................................... .........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04 : ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. định kỳ. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ... .., ngày * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ(*) đã được thực Nơi kiểm tra:............................................................................. hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........ Thời gian kiểm tra: .................................................................. ........................................................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... ... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*)........ xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Được phép hoạt động tại vùng: .. hàng năm. ............................................. ngày ...tháng ..năm .. Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng.....năm ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  9. Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số .. Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số . .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá ..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất........ ................. , xác nhận cấp tàu trên đà: ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) : ...... .... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) : ...... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. trên đà/hàng năm(*). ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  10. Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá ......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04 ........ ... ............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất: ....... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ(*) đã được thực Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........ .., ngày ........................................................................................................... Nơi kiểm tra:............................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... Thời gian kiểm tra: .................................................................. xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Cơ sở đăng kiểm tàu cá .... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) : ...... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng ...năm . trên đà/hàng năm(*). Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng ngày ...tháng ..năm .. năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  11. Căn cứ kết quả kiểm trên đà tại biên bản số . Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số . .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .. ... , xác nhận cấp tàu trên đà: ........ .................. , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ..... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. định kỳ. ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ(*) đã được thực .., ngày hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........ Nơi kiểm tra:............................................................................. ........................................................................................................... Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... Cơ sở đăng kiểm tàu cá xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: ... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng.....năm hàng năm. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng ngày ...tháng ..năm .. năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  12. Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .................. , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ ... , xác nhận cấp tàu trên đà ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số .., ngày Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số Nơi kiểm tra:............................................................................. .., ngày Thời gian kiểm tra: .................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Thời gian kiểm tra: .................................................................. ... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ........ Cơ sở đăng kiểm tàu cá Được phép hoạt động tại vùng: .. ... , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ........ ............................................. Được phép hoạt động tại vùng: .. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra ............................................. trên đà/hàng năm(*). Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra ngày ...tháng ..năm .. hàng năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  13. Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .. , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: .... ........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra ngày ...tháng ..năm .. hàng năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ(*) đã được thực Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: .......... .., ngày ........................................................................................................... Nơi kiểm tra:............................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá:...................................................................... Thời gian kiểm tra: .................................................................. xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Cơ sở đăng kiểm tàu cá , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*): ...... Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm trên đà/hàng năm(*). Đến ngày ........tháng.........năm. .......phải đưa tàu vào kiểm tra hàng ngày ...tháng ..năm .. năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  14. Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số .., ngày .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá Cơ sở đăng kiểm tàu cá .. , xác nhận cấp tàu trên đà: .... ........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ........ Được phép hoạt động tại vùng: .. Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra ngày ...tháng ..năm .. hàng năm. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số Ghi chú: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp. .., ngày Nơi kiểm tra:............................................................................. Thời gian kiểm tra: .................................................................. Cơ sở đăng kiểm tàu cá , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*): ...... Được phép hoạt động tại vùng: .. ............................................. Đến ngày ........tháng.........năm. ........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng năm. ngày ...tháng ..năm .. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  15. THAY ĐỔI SỞ HỮU THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu: ...... ., Hô hiệu: Tên tàu: ...... ., Hô hiệu: Số đăng ký: Số đăng ký: Nơi đăng ký: Nơi đăng ký: Ngày đăng ký: .... Ngày đăng ký: .... Chủ tàu: Chủ tàu: Nơi thường trú: Nơi thường trú: Ngày xóa đăng ký: Ngày xóa đăng ký: ngày ...tháng ..năm .. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ngày ...tháng ..năm .. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu: ...... ., Hô hiệu: Tên tàu: ...... ., Hô hiệu: Số đăng ký: Số đăng ký: Nơi đăng ký: Nơi đăng ký: Ngày đăng ký: .... Ngày đăng ký: .... Chủ tàu: Chủ tàu: Nơi thường trú: Nơi thường trú: Ngày xóa đăng ký: Ngày xóa đăng ký: ngày ...tháng ..năm .. ngày ...tháng ..năm .. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ CƠ QUAN ĐĂNG KÝ