Biên bản Kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT

docx 7 trang Sunie 01/06/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_tra_danh_gia_co_so_an_toan_dich_benh_dong_vat.docx

Nội dung text: Biên bản Kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT

  1. PHỤ LỤC X MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CẤP TRÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CƠ QUAN THÚ Y --------------- ------- .., ngày tháng năm BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN A. THÔNG TIN CHUNG 1. Ngày kiểm tra, đánh giá: 2. Tên cơ sở được kiểm tra, đánh giá: - Địa chỉ: - Đối tượng sản xuất - Điện thoại: .Fax: Email: - Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:.................... Tên cơ quan cấp: Ngày cấp: - Người đại diện của cơ sở: Chức vụ: .. - Mã số cơ sở (nếu có): . 3. Thành phần Đoàn đánh giá: Trưởng đoàn: Ông (bà): Chức vụ: Thành viên: Ông (bà): Chức vụ: - Ông (bà): Chức vụ: .. - Ông (bà): Chức vụ: .. B. NHÓM CHỈ TIÊU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TT Chỉ tiêu kiểm Kết quả kiểm tra, Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá tra, đánh giá đánh giá Đạt Mức lỗi
  2. NhẹNặngNghiêm trọng Vị trí của cơ sở 1 Tách biệt với cơ [ ] [ ] [ ] Đạt: Có biện pháp ngăn cách (có hệ thống sở khác có nuôi tường bao/hàng rào/các biện pháp tạo sự thủy sản cùng ngăn cách cố định khác giữa cơ sở với bên loài ngoài VÀ có khoảng cách ngăn cách bằng hệ thống giao thông/thủy lợi) với cơ sở nuôi trồng thủy sản cùng loài mẫn cảm với bệnh. Nhẹ: Có biện pháp ngăn cách nhưng không bảo đảm khoảng cách an toàn dịch bệnh (có hệ thống tường bao/hàng rào/các biện pháp tạo sự ngăn cách cố định khác giữa cơ sở với bên ngoài HOẶC có khoảng cách ngăn cách bằng hệ thống giao thông/thủy lợi) với cơ sở nuôi thủy sản cùng loài. Nặng: Không có biện pháp ngăn cách với cơ sở nuôi trồng thủy sản mẫn cảm khác. 2 Tách biệt (có nhà [ ] [ ] [ ] Đạt: Có biện pháp ngăn cách để ngăn chặn kín, hàng rào, tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ sở. lưới lọc, lưới phủ Nhẹ: Có biện pháp ngăn cách nhưng không trại, hệ thống bảo đảm việc kiểm soát tác nhân gây bệnh kênh mương, khu xâm nhập vào cơ sở. vực không nuôi trồng thủy sản...) Nặng: Không có biện pháp ngăn chặn tác với các nguồn có nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ sở. khả năng làm lây nhiễm bệnh 3 Có biện pháp [ ] [ ] [ ] Đạt: Có áp dụng các giải pháp hóa học ngăn chặn hiệu (khử trùng tiêu độc, thuốc diệt động vật quả tác nhân gây nguy hại như chuột, ...), sinh học (vắc xin, bệnh xâm nhập chế phẩm sinh học, xét nghiệm tác nhân vào cơ sở (thức gây bệnh đối với thức ăn tươi sống...), vật ăn tươi sống, lý (lưới che, lưới lọc, đặt bẫy ,...) để tiêu động vật hoang diệt/loại bỏ tác nhân gây bệnh từ các nguồn dã, các loài động có thể mang tác nhân gây bệnh vào cơ sở: vật khác, vật chủ diệt khuẩn nước vào cơ sở; khử trùng hệ trung gian truyền thống kênh mương bao quanh; vệ sinh, tiêu bệnh, con người, độc khử trùng đối với phương tiện, công phương tiện ...) cụ, người... trước khi vào cơ sở; xử lý thức ăn tươi sống (nếu dùng). Nhẹ: Có áp dụng các giải pháp nhưng không thường xuyên hoặc vẫn có nguy cơ không đảm bảo diệt được tác nhân gây bệnh như việc duy trì nồng độ hóa chất diệt khuẩn không đảm bảo, .. Nặng: Phát hiện tại cơ sở có nguy cơ tác nhân gây bệnh xâm nhập. Bố trí mặt bằng tại cơ sở đáp ứng yêu cầu về
  3. quản lý dịch bệnh 4 Khu vực xử lý [ ] [ ] [ ] Đạt: Có hoạt động thu gom, bố trí khu vực xác động vật, xử lý xác động vật (được bố trí bên ngoài chất thải đáp ứng khu nuôi trồng thủy sản của cơ sở), chất điều kiện theo thải trong quá trình nuôi trồng thủy sản tại quy định của cơ sở. pháp luật về bảo Nhẹ: Có khu vực xử lý xác động vật nhưng vệ môi trường và nằm bên trong khu nuôi/khu sản xuất của thú y; cơ sở. Nặng: Không thu gom, không bố trí khu vực xử lý xác động vật, chất thải trong quá trình nuôi trồng thủy sản tại cơ sở. 5 Khu vực nuôi [ ] [ ] Đạt: Hoàn toàn tách biệt (có tường, khoảng trồng thủy sản cách, hệ thống rào, lối đi, hố sát trùng...) ngăn cách với với các khu vực khác của cơ sở. các khu vực khác Nhẹ: Không bố trí hệ thống ngăn cách khu của cơ sở; vực nuôi với các khu vực khác của cơ sở. 6 Khu vực cách ly [ ] [ ] Đạt: Có bố trí khu vực cách ly hoặc khu động vật nhập vực kiểm tra sức khỏe động vật thủy sản trại hoặc khu vực nhập vào cơ sở. Khu vực này đảm bảo độc kiểm tra sức lập, tách biệt không làm lây bệnh ra khu khỏe thủy sản vực nuôi trồng thủy sản. nhập trại Nhẹ: Có khu vực cách ly hoặc khu vực kiểm tra sức khỏe động vật thủy sản nhập vào cơ sở nhưng nằm trong khu vực nuôi mà không tách biệt. 7 Khu vực kho [ ] [ ] Đạt: Có kho chứa thức ăn, thuốc, hóa chất chứa thức ăn, đảm bảo các điều kiện nhiệt độ việc bảo thuốc, hóa chất. quản theo khuyến cáo của nhà sản xuất trên bao bì sản phẩm, kho kín, nền cứng và chống sự xâm nhập của động vật. Đồng thời: - Đối với thức ăn: khu vực để phải khô, thoáng và có kệ kê thức ăn đảm bảo thức ăn không bị ẩm mốc. - Đối với hóa chất: phải được phân loại và bố trí khu vực theo từng loại, đối với các hóa chất độc hại phải được bố trí khu vực riêng. - Đối với thuốc thú y: Được bố trí khu vực riêng. Nhẹ: Có kho chứa nhưng không đáp ứng một trong các điều kiện được nêu trong mục Đạt nêu trên. 8 Hệ thống biển [ ] [ ] Đạt: Có hệ thống biển báo, cảnh báo, bảng báo, cảnh báo, chỉ dẫn tại các khu vực của cơ sở. bảng chỉ dẫn tại Nhẹ: Không có biển báo, cảnh báo, bảng cơ sở chỉ dẫn tại các khu vực của cơ sở. Hệ thống cấp
  4. thoát nước phục vụ nuôi trồng thủy sản 9 Hệ thống xử lý [ ] [ ] [ ] Đạt: Có hệ thống xử lý nước phục vụ nuôi nước cấp trồng thủy sản trước khi đưa vào khu vực nuôi: hệ thống lấy nước vào cơ sở; hệ thống xử lý thô và loại bỏ các loài thủy sản tự nhiên, hệ thống diệt khuẩn; hệ thống ao/bể lưu trữ nước phục vụ nuôi trồng thủy sản của cơ sở. Nặng: Có hệ thống xử lý nước cấp nhưng hệ thống không đầy đủ hoặc hệ thống xử lý không đảm bảo dẫn đến ảnh hưởng khả năng loại bỏ tác nhân gây bệnh, động vật thủy sản tự nhiên. Nghiêm trọng: Không có hệ thống xử lý nước cấp. 10 Hệ thống xử lý [ ] [ ] [ ] Đạt: Có hệ thống xử lý nước thải sau quá nước thải trình nuôi trồng thủy sản trước khi thải ra ngoài môi trường: hệ thống trữ nước thải, hệ thống xử lý nước bằng hóa chất hoặc sinh học hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu loại bỏ tác nhân gây bệnh (nếu có) trước khi thải ra ngoài cơ sở. Nhẹ: Có hệ thống xử lý nước thải nhưng hệ thống hoạt động không bảo đảm, có nguy cơ làm tác nhân gây bệnh thoát ra ngoài cơ sở. Nặng: Không có hệ thống xử lý nước thải. Hệ thống khử trùng, tiêu độc 11 Hệ thống khử [ ] [ ] [ ] Đạt: Có hệ thống khử trùng và hoạt động trùng, tiêu độc hiệu quả, liên tục đối với người, phương đối với người, tiện, dụng cụ, trang thiết bị và vật tư ra vào phương tiện, cơ sở (Quy trình khử trùng ra vào cơ sở, có dụng cụ, trang cơ sở hạ tầng phù hợp (có hố khử trùng đủ thiết bị và vật tư độ sâu và dài tối thiểu một vòng bánh xe cần thiết khác tại tải và máy móc thiết bị khử trùng, nồng độ lối ra vào cơ sở hóa chất sát trùng được pha và duy trì theo hướng dẫn nhà sản xuất, ...). Nhẹ: Có đầy đủ hệ thống khử trùng nhưng việc vận hành hoặc cơ sở hạ tầng máy móc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về khử trùng dẫn đến nguy cơ việc khử trùng không có tác dụng. Nặng: Không có hệ thống khử trùng. 12 Hệ thống khử [ ] [ ] [ ] Đạt: Có hệ thống khử trùng và hoạt động trùng, tiêu độc hiệu quả, liên tục đối với người ra vào khu đối với người, vực nuôi: Hệ thống này được vận hành trên phương tiện, cơ sở các quy trình khử trùng (công nhân dụng cụ, trang thực hiện vệ sinh khử trùng, sử dụng bảo
  5. thiết bị và vật tư hộ lao động trước khi vào khu vực nuôi; cần thiết khác tại nồng độ hóa chất sát trùng được pha và khu vực nuôi duy trì theo hướng dẫn nhà sản xuất, ...), trồng thủy sản cơ sở hạ tầng (hố khử trùng, khu vực thay của cơ sở đồ ra vào khu vực nuôi, bảng hướng dẫn thao tác ...) và máy móc thiết bị khử trùng (máy/hệ thống/thiết bị khử trùng, máy/bình phun thuốc sát trùng). Nhẹ: Có đầy đủ hệ thống khử trùng nhưng việc vận hành hoặc cơ sở hạ tầng máy móc không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về khử trùng dẫn đến nguy cơ việc khử trùng không có tác dụng. Nặng: Không có hệ thống khử trùng tại khu vực nuôi trồng thủy sản. 13 Thiết bị, dụng cụ, [ ] [ ] Đạt: Có trang thiết bị, dụng cụ, phương phương tiện vận tiện vận chuyển chuyên dụng liên quan trực chuyển dễ vệ tiếp đến hoạt động nuôi trồng thủy sản, sinh, khử trùng thuận tiện cho việc vệ sinh, khử trùng. Nhẹ: Có trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển chuyên dụng liên quan trực tiếp đến hoạt động nuôi trồng thủy sản nhưng khó vệ sinh khử trùng. 14 Kết quả thực [ ] [ ] [ ] Đạt: Có kế hoạch và tổ chức thực hiện đầy hiện kế hoạch an đủ các nội dung của kế hoạch. toàn sinh học Nặng: Có kế hoạch nhưng việc tổ chức (Đoàn đánh giá thực hiện không đầy đủ. kiểm tra thực tế Nghiêm trọng: Không có kế hoạch hoặc tại cơ sở) có kế hoạch nhưng không tổ chức thực hiện. 15 Kết quả thực [ ] [ ] [ ] Đạt: Có kế hoạch và tổ chức thực hiện đầy hiện kế hoạch đủ các nội dung của kế hoạch. giám sát dịch Nặng: Có kế hoạch nhưng việc tổ chức bệnh thực hiện không đầy đủ. (Đoàn đánh giá Nghiêm trọng: Không có kế hoạch hoặc kiểm tra thực tế có kế hoạch nhưng không tổ chức thực tại cơ sở) hiện. 16 Kết quả thực [ ] [ ] [ ] Đạt: Có kế hoạch và tổ chức thực hiện đầy hiện kế hoạch đủ các nội dung của kế hoạch. ứng phó dịch Nặng: Có kế hoạch nhưng việc tổ chức bệnh thực hiện không đầy đủ. (Đoàn đánh giá Nghiêm trọng: Không có kế hoạch hoặc kiểm tra thực tế có kế hoạch nhưng không tổ chức thực tại cơ sở) hiện. 17 Tình hình bệnh [ ] [ ] Đạt: Đối với cơ sở mới hoạt động: địa bàn động vật thủy sản cấp xã đó không xảy ra bệnh trong vòng 12 đề nghị công tháng, kết quả xét nghiệm mẫu giám sát nhận an toàn dịch 100% âm tính với bệnh; Đối với cơ sở bệnh khác: khoảng thời gian không xảy ra bệnh (Đánh giá theo đáp ứng yêu quy định.
  6. từng bệnh đề Nghiêm trọng: Xảy ra bệnh trong thời nghị đăng ký gian giám sát hoặc địa bàn cấp xã đối với công nhân an cơ sở mới xảy ra bệnh đăng kí an toàn dịch toàn dịch bệnh) bệnh. Hoạt động thú y tại cơ sở 18 Tập huấn/đào tạo [ ] [ ] Đạt: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở được về bệnh thủy sản tập huấn và trình bày được: dấu hiệu để và giám sát bệnh nhận biết bệnh, các biện pháp phòng, đối với bệnh đề chống dịch, xử lý tình huống khi xuất hiện nghị công nhận dịch bệnh tại cơ sở (theo quy trình an ninh an toàn. sinh học) đối với các bệnh đề nghị công nhận an toàn dịch bệnh. Nhẹ: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở không được tập huấn hoặc được tập huấn nhưng không nắm đầy đủ kiến thức về bệnh đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh. 19 Tập huấn về lấy [ ] [ ] Đạt: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở đã tham mẫu giám sát xây gia tập huấn về lấy mẫu giám sát và nắm dựng cơ sở an vững kỹ thuật lấy mẫu. toàn dịch bệnh Nặng: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở chưa (Đối với trường được tập huấn. hợp cơ sở tự thu mẫu giám sát). 20 Kiến thức về an [ ] [ ] Đạt: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở nắm toàn sinh học, vững quy trình an toàn sinh học, ứng phó ứng phó dịch dịch bệnh theo phần công việc được giao. bệnh tại cơ sở. Nặng: Nhân viên kỹ thuật của cơ sở không nắm được quy trình an toàn sinh học, ứng phó dịch bệnh. Xếp loại kết quả Mức lỗi Xếp loại kết quả Đạt Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Đạt ≥ 17 < 3 0 0 Đạt < 17 ≤ 2 ≤ 1 0 Không đạt - - - ≥ 1 Không đạt - - >2 - Các trường hợp khác (không đủ tiêu chí đánh giá đạt), Đoàn đánh giá yêu cầu cơ sở khắc phục. Ghi chú: (-) Không tính đến C. LẤY MẪU VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu) 1. Thông tin về mẫu lấy - Loại mẫu: . - Số lượng mẫu: . - 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
  7. .. .. D. Đánh giá Bản mô tả đối chiếu với hồ sơ lưu giữ tại cơ sở D. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ 1. Nhận xét của đoàn kiểm tra, đánh giá: .. .. .. 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: .. .. .. Đ. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ .. .. .. , ngày tháng năm . ĐẠI DIỆN CƠ SỞ TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu-nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) (*) Đoàn kiểm tra ghi rõ các sai lỗi phát hiện trong quá trình kiểm tra, đánh giá yêu cầu thời gian cơ sở khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục cho Cơ quan thú y.