Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bien_ban_kiem_tra_danh_gia_co_so_an_toan_dich_benh_dong_vat.docx
Nội dung text: Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn - Thông tư 24-2022-TT-BNNPTNT
- PHỤ LỤC VII MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN (Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) CƠ QUAN CHỦ QUẢN CẤP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CƠ QUAN THÚ Y --------------- ------- , ngày tháng năm BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN A. THÔNG TIN CHUNG 1. Ngày kiểm tra, đánh giá: .. 2. Tên cơ sở được kiểm tra, đánh giá: . - Địa chỉ: . - Đối tượng nuôi: ... - Điện thoại: .. Fax: .. Email: - Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: .. .. Tên cơ quan cấp: .. Ngày cấp: - Người đại diện của cơ sở: Chức vụ: .. - Mã số cơ sở (nếu có): 3. Thành phần Đoàn đánh giá: Trường đoàn: Ông (bà): Chức vụ: . Thành viên: Ông (bà): Chức vụ: . - Ông (bà): . Chức vụ: - Ông (bà): . Chức vụ: .. B. NHÓM CHỈ TIÊU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TT Chỉ tiêu kiểm tra, đánh giá Kết quả kiểm tra, đánh giá Hướng dẫn kiểm tra,
- Mức lỗi đánh giá Đạt Nghiêm Nhẹ Nặng trọng Yêu cầu về phòng, chống I dịch bệnh động vật - Đạt: Đã được cơ quan có thẩm quyền đánh giá đủ điều kiện chăn nuôi hoặc phù hợp quy hoạch của địa Địa điểm chăn nuôi phải phương hoặc được cơ quan theo quy hoạch của địa 1 [ ] [ ] có thẩm quyền cho phép phương hoặc được cơ quan chăn nuôi. có thẩm quyền cho phép - Nghiêm trọng: Không phù hợp quy hoạch hoặc cơ quan có thẩm quyền cho phép chăn nuôi. - Đạt: Được cơ quan có thẩm quyền đánh giá đủ điều kiện chăn nuôi hoặc đảm bảo khoảng cách theo quy định tại Điều 5 Thông tư 23/2019/TT- Đảm bảo khoảng cách từ cơ BNNPTNT. sở đến khu tập trung xử lý - Nặng: Có nhiều nhất 1 chất thải sinh hoạt, công trong các tiêu chí khoảng 2 nghiệp, khu dân cư; trường [ ] [ ] [ ] cách thấp hơn quy định học, bệnh viện, chợ, nguồn nhưng không dưới 70% cung cấp nước sinh hoạt cho khoảng cách quy định tại cộng đồng dân cư Điều 5 Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT. - Nghiêm trọng: Có từ 2 tiêu chí khoảng cách trở lên thấp hơn quy định tại Điều 5 Thông tư 23/2019/TT-BNNPTNT. - Đạt: Có tường và cổng bao kín khu vực chăn nuôi. - Nhẹ: Có hàng rào, cổng bao quanh khu vực chăn nuôi - Nặng: Không có tường, Có biện pháp ngăn ngừa rào bao quanh khu vực 3 động vật khác xâm nhập vào [ ] [ ] [ ] [ ] chăn nuôi, nhưng các dãy khu vực chăn nuôi chuồng nuôi được xây tường kín đảm bảo vật nuôi khác không tự do ra vào được - Nghiêm trọng: Không có tường, rào bao khu vực chăn nuôi; các dãy chuồng nuôi được xây tường
- nhưng vật nuôi khác có thể tự do ra vào được - Đạt: Có hố sát trùng ở cổng trại có đủ chiều rộng để ít nhất 01 vòng bánh xe ô tô tải lăn qua; có nhật ký Cổng vào khu chăn nuôi thực hiện phải được áp dụng các biện - Nhẹ: Có hố sát trùng ở 4 pháp vệ sinh, khử trùng, tiêu [ ] [ ] [ ] cổng trại nhưng không đủ độc cho người và phương chiều rộng để ít nhất 01 tiện đi qua vòng bánh xe ô tô tải lăn qua - Nghiêm trọng: Không có hố sát trùng tại cổng trại - Đạt: Có đầy đủ khu xử lý Bố trí, thiết kế khu chăn chất thải, khu nuôi cách ly nuôi có đầy đủ các khu vực động vật, nơi khử trùng xử lý chất thải, khu nuôi 5 [ ] [ ] tiêu độc dụng cụ chăn cách ly động vật; nơi vệ nuôi; có nhật ký thực hiện sinh, khử trùng tiêu độc dụng cụ chăn nuôi. - Nghiêm trọng: Các trường hợp còn lại - Đạt: Có phòng tắm sát trùng cho người hoặc có Lối ra vào khu chăn nuôi hố, chậu sát trùng tại các phải được áp dụng các biện cửa chuồng nuôi 6 pháp vệ sinh, khử trùng, tiêu [ ] [ ] - Nghiêm trọng: Không có độc cho người và phương phòng tắm sát trùng cho tiện đi qua người hoặc hố, chậu sát trùng tại các cửa chuồng nuôi - Đạt: Cách biệt với nơi để Khu vực sản xuất, chế biến hóa chất độc hại, khu xử lý và kho chứa thức ăn chăn chất thải nuôi phải cách biệt nơi để 7 [ ] [ ] - Nghiêm trọng: Liền kề hóa chất độc hại, khu vực xử khu xử lý chất thải hoặc để lý chất thải, đảm bảo đủ điều hóa chất độc hại trong khu kiện bảo quản thức ăn sản xuất, chế biến, kho chứa thức ăn chăn nuôi - Đạt: Đã được cơ quan có thẩm quyền đánh giá đủ điều kiện chăn nuôi hoặc Nước sử dụng trong chăn được xét nghiệm đạt nuôi phải đảm bảo đạt yêu QCVN 01- cầu theo QCVN 01- 39:2011/BNNPTNT hoặc 8 39:2011/BNNPTNT hoặc đã [ ] [ ] đã xử lý qua lọc và hóa được xử lý để tiêu diệt các chất hoặc sử dụng nước tác nhân gây bệnh truyền máy công cộng nhiễm nguy hiểm ở động vật - Nghiêm trọng: Sử dụng nước giếng hoặc nước mặt nhưng không xử lý qua lọc và hóa chất
- - Đạt: Kho có máy phát điện, tủ, giá để thuốc, có tủ lạnh bảo quản vắc xin, có nhiệt kế, ẩm kế theo dõi nhiệt độ, độ ẩm của kho và nhiệt kế theo dõi nhiệt độ tủ vắc xin - Nhẹ: Kho có máy phát điện, tủ, giá để thuốc, có tủ Nơi bảo quản thuốc thú y, lạnh bảo quản vắc xin, vắc xin thú y phải đảm bảo nhưng không có nhiệt kế, 9 [ ] [ ] [ ] [ ] đủ điều kiện bảo quản theo ẩm kế theo dõi nhiệt độ, độ yêu cầu của nhà sản xuất ẩm của kho hoặc nhiệt kế theo dõi nhiệt độ tủ vắc xin - Nặng: Kho có tủ, giá để thuốc, có tủ lạnh bảo quản vắc xin, nhưng không có máy phát điện - Nghiêm trọng: Không có kho bảo quản thuốc, vắc xin hoặc không có tủ lạnh để bảo quản vắc xin - Đạt: Có nội quy trang trại, quy trình chăn nuôi, lịch tiêm phòng, lịch vệ sinh khử trùng tiêu độc và thực hiện đúng các lịch, Có nội quy trang trại, quy quy trình đã ban hành trình chăn nuôi, lịch tiêm 10 [ ] [ ] phòng, lịch vệ sinh khử - Nặng: Không có nội quy trùng tiêu độc trang trại hoặc quy trình chăn nuôi hoặc lịch tiêm phòng hoặc lịch vệ sinh khử trùng tiêu độc hoặc không thực hiện đúng các lịch, quy trình - Đạt: Có đầy đủ quần áo lao động, ủng cho khách và người làm việc trong trại - Nhẹ: Có nhưng không đủ Có quần áo lao động, ủng quần áo lao động, ủng cho 11 cho khách và người làm việc [ ] [ ] [ ] khách và người làm việc trong trại trong trại - Nặng: Không có quần áo lao động, ủng cho khách và người làm việc trong trại - Đạt: Thực hiện diệt vật chủ trung gian, có sơ đồ Diệt vật chủ trung gian định 12 [ ] [ ] [ ] đặt bẫy, bả và có ghi sổ sử kỳ và sau mỗi đợt nuôi dụng thuốc - Nhẹ: Thực hiện diệt vật
- chủ trung gian, có ghi sổ sử dụng thuốc nhưng không có sơ đồ đặt bẫy, bả - Nặng: Không thực hiện diệt vật chủ trung gian - Đạt: Đã được cơ quan có thẩm quyền đánh giá đủ điều kiện chăn nuôi hoặc có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hoặc Chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ được Chất thải chăn nuôi được thu thu gom, xử lý không gây gom, xử lý theo quy định ô nhiễm môi trường; nước 13 [ ] [ ] [ ] của pháp luật về bảo vệ môi thải chăn nuôi được xử lý trường và thú y trước khi xả ra môi trường đảm bảo QCVN về nước thải chăn nuôi - Nặng: Chất thải rắn, nước thải được thu gom xử lý nhưng chưa triệt để - Nghiêm trọng: Chất thải rắn hoặc nước thải không được thu gom, xả thẳng ra môi trường - Đạt: Động vật trong cơ sở được phòng bệnh bắt buộc đối với bệnh truyền Động vật nuôi trong cơ sở nhiễm nguy hiểm theo quy được phòng bệnh bắt buộc định 14 [ ] [ ] đối với bệnh truyền nhiễm - Nghiêm trọng: Động vật nguy hiểm theo quy định trong cơ sở không được phòng bệnh bắt buộc đối với bệnh truyền nhiễm nguy hiểm theo quy định - Đạt: Động vật đưa vào cơ sở nuôi có nguồn gốc từ cơ Động vật đưa vào cơ sở nuôi sở, vùng an toàn dịch bệnh có nguồn gốc từ cơ sở, vùng động vật hoặc đã được an toàn dịch bệnh động vật kiểm tra xác định không hoặc đã được kiểm tra xác mang tác nhân gây bệnh 15 định không mang tác nhân [ ] [ ] hoặc đã được phòng bệnh gây bệnh hoặc đã được bằng vắc xin đối với bệnh phòng bệnh bằng vắc xin đối đăng ký an toàn và còn với bệnh đăng ký an toàn và thời gian miễn dịch. còn thời gian miễn dịch. - Nghiêm trọng: các trường hợp còn lại Yêu cầu về giám sát dịch II bệnh động vật tại cơ sở 16 Có sổ hoặc hệ thống lưu trữ [ ] [ ] [ ] - Đạt: Có sổ hoặc hệ thống
- theo dõi biến động đàn, dịch lưu trữ và được ghi chép, bệnh, sổ theo dõi tiêm lưu trữ đầy đủ thông tin phòng, sổ theo dõi sử dụng - Nặng: Có sổ hoặc hệ thuốc thú y, sổ theo dõi thống lưu trữ nhưng không khách ra vào trại và được được ghi chép, lưu trữ đầy ghi chép đầy đủ thông tin đủ thông tin - Nghiêm trọng: Không có sổ hoặc hệ thống lưu trữ - Đạt: Khi lấy mẫu lần đầu Lấy mẫu giám sát sau tiêm hoặc định kỳ đúng, đủ số phòng hoặc giám sát bệnh lượng và kết quả xét đúng, đủ số lượng và kết quả nghiệm đạt yêu cầu của cơ xét nghiệm đạt yêu cầu của sở an toàn dịch bệnh 17 cơ sở an toàn dịch bệnh. [ ] [ ] - Nghiêm trọng: Không lấy (Tiêu chí này đánh giá sau mẫu hoặc lấy mẫu không khi có kết quả xét nghiệm đúng, đủ số lượng theo quy mẫu lấy khi kiểm tra, đánh định hoặc kết quả xét giá) nghiệm không đạt yêu cầu của cơ sở an toàn dịch Yêu cầu về hoạt động thú y III tại cơ sở - Đạt: Có người phụ trách công tác thú y từ trung cấp thú y, chăn nuôi-thú y trở lên Có người phụ trách công tác - Nhẹ: Có người phụ trách 18 [ ] [ ] [ ] thú y công tác thú y không có trình độ từ trung cấp thú y, chăn nuôi-thú y trở lên - Nặng: Không có người phụ trách công tác thú y - Đạt: Chủ cơ sở biết đến Cơ sở nắm bắt được thông hệ thống thú y cấp xã nơi tin về hệ thống thú y ở cơ sở trang trại chăn nuôi 19 [ ] [ ] để khai báo kịp thời khi có - Nặng: Chủ cơ sở không dịch xảy ra biết đến hệ thống thú y cấp xã nơi trang trại chăn nuôi - Đạt: Người trực tiếp tham gia sản xuất, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản nắm vững kiến thức về dấu Kiến thức của người trực hiệu bệnh lý, xử lý tình tiếp tham gia sản xuất, chăn huống khi cơ sở xuất hiện nuôi, nuôi trồng thủy sản về dịch bệnh đăng ký công 20 dấu hiệu bệnh lý, xử lý tình [ ] [ ] nhận an toàn. huống khi cơ sở xuất hiện dịch bệnh đăng ký công - Nặng: Người trực tiếp nhận an toàn tham gia sản xuất, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản không nắm vững kiến thức về dấu hiệu bệnh lý, xử lý tình huống khi cơ sở xuất
- hiện dịch bệnh đăng ký công nhận an toàn. Yêu cầu về tình trạng dịch IV bệnh động vật tại cơ sở - Đạt: Không có ca bệnh của bệnh đăng ký chứng nhận an toàn trong ít nhất Không có ca bệnh của bệnh 12 tháng trước thời điểm đăng ký chứng nhận an toàn kiểm tra, đánh giá. 21 [ ] [ ] trong ít nhất 12 tháng trước - Nghiêm trọng: Có ca thời điểm kiểm tra, đánh giá. bệnh của bệnh đăng ký công nhận an toàn trong khoảng 12 tháng trước thời điểm kiểm tra, đánh giá Tổng Kết quả kiểm tra, đánh giá Xếp loại kết quả Mức lỗi Xếp loại kết quả Đạt Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Đạt ≥ 17 - 0 0 Đạt ≥ 17 ≤ 4 ≤ 2 0 Không đạt - - - ≥ 1 Không đạt - - > 2 - Ghi chú: ( - ) Không tính đến C. LẤY MẪU VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu) 1. Thông tin về mẫu lấy - Loại mẫu: .. - Số lượng mẫu: . - . 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: D. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ 1. Nhận xét của Đoàn đánh giá:
- 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: Đ. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ , ngày tháng năm ĐẠI DIỆN CƠ SỞ TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) (*) Đoàn đánh giá ghi rõ các sai lỗi phát hiện trong quá trình kiểm tra, đánh giá, yêu cầu thời gian cơ sở khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục cho Cơ quan thú y.

