Biên bản Kiểm tra kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở - Thông tư 20-2021-TT-BNNPTNT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm tra kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở - Thông tư 20-2021-TT-BNNPTNT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bien_ban_kiem_tra_kiem_dich_thuc_vat_doi_voi_phuong_tien_chu.docx
Nội dung text: Biên bản Kiểm tra kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở - Thông tư 20-2021-TT-BNNPTNT
- PHỤ LỤC I DANH MỤC MẪU GIẤY NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Mẫu giấy 2 (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN - Tiếng Việt CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN - Tiếng NAM Anh) Socialist Republic of Vietnam (TÊN CƠ QUAN KDTV - Tiếng Việt) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (TÊN CƠ QUAN KDTV - Tiếng Anh) Independence - Freedom - Happiness ------- --------------- Số: ......... Nơi, ngày: ................. No: .......... Place, date: .............. BIÊN BẢN KIỂM TRA KIỂM DỊCH THỰC VẬT đối với phương tiện chuyên chở (Tàu thủy, máy bay, xe lửa, xe hơi...) Minute of Phytosanitary inspection on the means of conveyance (Ship, airplane, train, car...) Với sự có mặt của chủ phương tiện chuyên chở là Ông (Bà): .................................... With the presence of the Master of the means of conveyance, Mr/Mrs: .................................... và Ông (Bà): ............................................................................................................................... and Mr/Mrs: ................................................................................................................................. Tôi là (I am): ................................................................................................................................. Công chức kiểm dịch thực vật: ................................................................................................... Plant Quarantine Officer: ............................................................................................................ Lập biên bản này về việc kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở dưới đây: Drawing up this minute of phytosanitary inspection on the means of conveyance: - Loại và tên phương tiện: ............................................................................................................ Name and kind of the means of conveyance: .............................................................................. - Đăng ký tại: ................................................................................................................................ Registed at: .................................................................................................................................. - Tên, số lượng, khối lượng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (vật thể): .............................. Name, quantity and weight of regulated article: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ - Vận chuyển từ: .................................... đến: ........................................................................ Transported from: .................................... to: ........................................................................ Kết quả kiểm tra sơ bộ cho thấy: Results of primary inspection are as follow: □ Chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ;
- Regulated pests of Vietnam or unidentified pests have not been detected yet □ Đã phát hiện thấy sinh vật gây hại còn sống. Kết quả giám định được trả lời trong phạm vi 24 giờ. Living pest(s) were/was detected, the result of inspection will be made available within 24 hours. □ Đã phát hiện loài ............................................................................................................ Là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ. Tàu không được phép cập cảng, không mở nắp bốc dỡ hàng; Detected ........................................................................ is regulated pest of Vietnam or unidentified pest. Ship is not allowed to make a landfall and do not open lid or unload. □ Trường hợp khác: ............................................................................................................ Others Theo quy định về Kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, lô vật thể trên phải chịu sự giám sát của cơ quan kiểm dịch thực vật. Trưởng phương tiện chuyên chở phải tiến hành đúng thời hạn quy định những biện pháp sau đây: According to the Plant Quarantine Regulations of the Socialist Republic of Vietnam, lot of regulated article above must be supervised by Plant Quarantine Service. The Master of the of conveyance must carry out the following measures: □ Tàu được phép cập cảng, bốc dỡ hàng; Ship is allowed to make a landfall and unload □ Lô vật thể trên phải được thực hiện các biện pháp xử lý theo chỉ định và dưới sự giám sát của cơ quan kiểm dịch thực vật Việt Nam; Lot of regulated article above must be treated by measures that designated and supervised by Plant Quarantine Service of Vietnam □ Biện pháp khác: ............................................................................................................ Others Những mẫu hàng sau đây đã được lấy để giám định (số lượng, khối lượng mẫu). The following samples of the consignment have been taken for íuther inspection (quantity, weight) ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Biên bản này được lập thành 2 bản, 1 do chủ phương tiện giữ và 1 do cơ quan kiểm dịch thực vật giữ. The minute has been made in 2 copies, One for the Master of the means of conveyance and the other is kept by Plant Quarantine Service. Trưởng phương tiện chuyên chở Công chức kiểm dịch thực vật (Ký tên, đóng dấu) (Ký và ghi rõ họ tên) The Master of the means of conveyance Plant Quarantine Officer (Name, signature and stamp) (Name and signature)

